thời hạn

Học thuật
Thân thiện
thời hạn

Anh ấy cần hoàn thành bài tập trước thời hạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian giới hạn nhất định được ấn định để hoàn thành một công việc, nghĩa vụ hoặc hiệu lực của một văn bản, thỏa thuận: "Thời hạn" chỉ một quãng thời gian được xác định rõ ràng về điểm bắt đầu kết thúc cho một mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời hạn nộp bài tập đến cuối tuần này.
    • Hợp đồng thuê nhà thời hạn một năm.
    • Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong thời hạn": trong khoảng thời gian được quy định.
    • Công việc phải được hoàn thành trong thời hạn ba ngày.
  • "hết thời hạn" / "quá thời hạn": vượt quá khoảng thời gian cho phép.
    • Đơn đăng ký đã hết thời hạn nên không được chấp nhận.
  • "gia hạn thời hạn": kéo dài thêm khoảng thời gian đã định.
    • Sinh viên có thể làm đơn xin gia hạn thời hạn nộp luận văn.
Biến thể từ gần giống
  • Hạn (n): từ rút gọn, thường dùng trong văn nói hoặc kết hợp với từ khác ( dụ: hạn chót, hạn nộp).
  • Kỳ hạn (n): thường dùng trong tài chính, ngân hàng để chỉ khoảng thời gian cho vay, đáo hạn.
  • Thời gian (n): khái niệm rộng hơn, chỉ trôi chảy của thời gian nói chung, không nhất thiết giới hạn cụ thể như "thời hạn".
Từ đồng nghĩa
  • Duyên hạn: (từ , ít dùng) khoảng thời gian được ấn định.
  • Hạn kỳ: thời điểm hoặc khoảng thời gian đã định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "thời hạn" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Hết hạn sử dụng: thường ghi trên bao bì sản phẩm, chỉ thời điểm sau đó sản phẩm không nên dùng.
  • Đến hẹn lại lên: chỉ việc lặp lại đúng theo chu kỳ, thời hạn đã định trước.
thời hạn

Anh ấy cần hoàn thành bài tập trước thời hạn.

  1. Khoảng thời gian giới hạn nhất định để làm việc : Thời hạn làm nghĩa vụ quân sự.